|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu Kinh tế - Xã hội giai đoạn năm 2001 - 2005
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu Kinh tế - Xã hội
|
Đơn vị tính
|
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
|
1. Dân số trung bình
|
1000 người
|
1.020
|
1.030
|
1.039
|
1.045
|
1.055
|
|
2. Lao động đang làm việc trong các ngành KTQD
|
1000 người
|
563
|
582
|
578
|
590
|
599
|
|
3. Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số
|
‰
|
12,11
|
11,89
|
11,63
|
11,26
|
11,62
|
|
4. Tổng sản phẩm trên địa bàn (Giá thực tế)
|
Tỷ đồng
|
4.602
|
5.153
|
5.619
|
6.748
|
8.018
|
|
5. Tổng sản phẩm trên địa bàn (Giá so sánh 1994)
|
Tỷ đồng
|
3.227
|
3.483
|
3.770
|
4.142
|
4.584
|
|
6. Tổng thu NS trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
470
|
504
|
590
|
811
|
942
|
|
7. Tổng chi NS địa phương
|
Tỷ đồng
|
714
|
782
|
889
|
930
|
1.118
|
|
8. Giá trị sx công nghiệp (Giá cố định 1994)
|
Tỷ đồng
|
1.022
|
1.174
|
1.383
|
1.642
|
2.022
|
|
9. Giá trị sx nông nghiệp (Giá cố định 1994)
|
Tỷ đồng
|
3.599
|
3.838
|
4.034
|
4.291
|
4.506
|
|
10. Sản lượng lương thực có hạt
|
1000 tấn
|
912,6
|
965,4
|
938,2
|
965,2
|
974,6
|
|
Trong đó: - Lúa
|
1000 tấn
|
911,2
|
963,3
|
936,4
|
963,7
|
973,0
|
|
11. Tổng mức bán lẻ hàng hoá xã hội
|
Tỷ đồng
|
3.037
|
3.345
|
3.928
|
4.768
|
5.623
|
|
12. Kim ngạch xuất khẩu
|
Triệu USD
|
56,26
|
42,24
|
81,73
|
95,54
|
157,25
|
|
13. Kim ngạch nhập khẩu
|
Triệu USD
|
6,24
|
12,55
|
12,35
|
21,30
|
23,72
|
|
14. Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
1.626
|
1.828
|
1.939
|
2.399
|
2.680
|
|
15. Khối lượng hàng hoá luân chuyển
|
Triệu Tấn.Km
|
175
|
181
|
190
|
203
|
208
|
|
16. Khối lượng hành khách luân chuyển
|
Triệu HK.Km
|
336
|
361
|
383
|
461
|
508
|
|
17. Học sinh phổ thông
|
Người
|
215.195
|
219.114
|
202.626
|
200.017
|
187.811
|
|
18. Y, bác sĩ
|
Người
|
1.028
|
1.015
|
1.010
|
1.004
|
1.077
|
|
19. Số giường bệnh
|
Giường
|
1.460
|
1.460
|
1.480
|
1.480
|
1.695
|
|
|
|
|
Bản đồ ranh giới hành chính tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tình hình Kinh tế xã hội
|
|
|
|
|
|
|
 |
Tra cứu các Cơ sở dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|