| Cấp tỉnh |
| 1 |
2.001631
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
Nộp hồ sơ
|
| 2 |
1.003838
|
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 3 |
1.003793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 4 |
2.001591
|
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 5 |
1.003738
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 6 |
1.001106
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 7 |
1.001123
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 8 |
1.001822
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 9 |
1.002003
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 10 |
1.003901
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 11 |
1.013801
|
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 12 |
2.001641
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 13 |
1.013456
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 14 |
1.014217
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 15 |
1.014218
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 16 |
1.014608
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 17 |
1.014609
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 18 |
1.014610
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 19 |
1.014611
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|
| 20 |
1.014612
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
Di sản Văn hoá |
— |
Xem chi tiết
|
|